Bản dịch của từ Decline balance trong tiếng Việt

Decline balance

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decline balance(Noun)

dɪklˈaɪn bˈæləns
ˈdɛkɫaɪn ˈbæɫəns
01

Sự suy giảm về sức mạnh, tầm quan trọng hoặc chất lượng của một thứ gì đó

A reduction in the strength importance or quality of something

Ví dụ
02

Số lượng mà một cái gì đó giảm đi hoặc suy giảm

The amount by which something decreases or diminishes

Ví dụ
03

Sự chênh lệch giữa số tiền phải trả và số tiền đã nhận

The difference between the amounts owed and the amounts received

Ví dụ

Decline balance(Verb)

dɪklˈaɪn bˈæləns
ˈdɛkɫaɪn ˈbæɫəns
01

Số lượng mà một thứ gì đó giảm đi hoặc thu hẹp lại.

To become smaller fewer or less decrease

Ví dụ
02

Sự suy giảm về sức mạnh, tầm quan trọng hoặc chất lượng của một cái gì đó

To politely refuse something such as an offer or invitation

Ví dụ
03

Sự khác biệt giữa số tiền nợ và số tiền đã nhận

To decline in strength or quality

Ví dụ