Bản dịch của từ Delaware trong tiếng Việt

Delaware

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delaware(Noun)

dˈɛləwˌeə
ˈdɛɫəˌwɛr
01

Sông Delaware chảy qua các khu vực của bang Delaware, New Jersey và Pennsylvania.

The Delaware River flows through parts of Delaware, New Jersey, and Pennsylvania.

特拉华河穿过特拉华州、新泽西州和宾夕法尼亚州的地区。

Ví dụ
02

Bộ tộc Delaware là một bộ tộc người Mỹ bản địa ban đầu sinh sống tại khu vực đó.

The Delaware tribe is a Native American tribe originating from this region.

特拉华部落是一个起源于该地区的美国土著部落。

Ví dụ
03

Đây là một tiểu bang ở phía đông bắc Hoa Kỳ nổi tiếng với việc là bang nhỏ thứ hai và là bang đầu tiên phê chuẩn Hiến pháp Hoa Kỳ.

A state in the northeastern United States, known as the second-smallest state and the first to ratify the U.S. Constitution.

这是美国东北部的一个州,以第二小的州和第一个批准美国宪法的州而闻名。

Ví dụ

Họ từ