Bản dịch của từ Depletion allowance trong tiếng Việt

Depletion allowance

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Depletion allowance(Idiom)

01

Khoản khấu hao tài sản là khoản trừ đi giá trị của tài sản hoặc bất động sản theo thời gian.

This is the tax deduction for the depreciation of an asset over time.

资产或物业随着时间推移价值下降而产生的税收减免

Ví dụ
02

Một khoản trợ cấp được cấp dựa trên việc khai thác cạn kiệt một tài nguyên tự nhiên.

An allowance is provided based on the depletion of natural resources.

一项补助金的发放依赖于自然资源的枯竭程度。

Ví dụ
03

Thuật ngữ tài chính dùng trong kế toán và thuế để chỉ sự giảm giá trị của tài sản.

A financial term used in accounting and tax contexts to refer to the depreciation of an asset.

这个财务术语用在会计和税务领域,指资产价值的减少。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh