Bản dịch của từ Deputy officer trong tiếng Việt

Deputy officer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deputy officer(Noun)

dˈɛpjuːti ˈɒfɪsɐ
ˈdɛpjəti ˈɔfɪsɝ
01

Một sĩ quan chịu sự chỉ huy của một sĩ quan khác, đặc biệt trong lĩnh vực thực thi pháp luật hoặc chính phủ.

An officer who is subordinate to another officer particularly in law enforcement or government

Ví dụ
02

Một người được bổ nhiệm để hỗ trợ một cấp trên trong vai trò chính thức.

A person appointed to assist a higher authority in an official capacity

Ví dụ
03

Một đại diện hoặc người ủy quyền có nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cụ thể.

A representative or delegate with specific duties or responsibilities

Ví dụ