Bản dịch của từ Dessert plant-based diet trong tiếng Việt

Dessert plant-based diet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dessert plant-based diet(Noun)

dˈɛsət plˈɑːntbeɪsd dˈaɪət
ˈdɛsɝt ˈpɫæntˈbeɪzd ˈdit
01

Một loại thực phẩm thường được phục vụ như một món ăn thưởng thức sau bữa chính, có thể bao gồm nhiều nguyên liệu khác nhau.

A type of food that is served as a treat after the main meal which may include various ingredients

Ví dụ
02

Một món ăn thường ngọt, thường được ăn sau món chính của bữa ăn.

A dish often sweet typically eaten after the main course of a meal

Ví dụ
03

Một bữa ăn hoặc món ăn được phục vụ ở cuối bữa ăn, thường có vị ngọt và thường làm từ trái cây, kem hoặc bánh nướng.

A meal or course served at the end of a meal typically sweet and often made with fruits creams or baked goods

Ví dụ