Bản dịch của từ Desynchronize banking trong tiếng Việt

Desynchronize banking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desynchronize banking(Noun)

dɪsˈɪnkrənˌaɪz bˈæŋkɪŋ
dɪˈsɪnkrəˌnaɪz ˈbæŋkɪŋ
01

Một tình huống khi các quy trình hoặc dữ liệu ngân hàng không được sắp xếp hoặc phối hợp một cách hợp lý.

A condition where banking processes or data are not aligned or coordinated properly

Ví dụ
02

Sự thiếu hoạt động đồng bộ giữa các hệ thống ngân hàng hoặc giao dịch.

A failure to operate in unison among banking systems or transactions

Ví dụ
03

Hành động làm cho một thứ mất đi sự đồng bộ hoặc thời gian, đặc biệt trong bối cảnh ngân hàng.

The act of causing something to lose synchronization or timing specifically in a banking context

Ví dụ