Bản dịch của từ Desynchronize banking trong tiếng Việt
Desynchronize banking
Noun [U/C]

Desynchronize banking(Noun)
dɪsˈɪnkrənˌaɪz bˈæŋkɪŋ
dɪˈsɪnkrəˌnaɪz ˈbæŋkɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động làm cho một thứ mất đi sự đồng bộ hoặc thời gian, đặc biệt trong bối cảnh ngân hàng.
The act of causing something to lose synchronization or timing specifically in a banking context
Ví dụ
