Bản dịch của từ Dig yourself into a hole trong tiếng Việt

Dig yourself into a hole

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dig yourself into a hole(Idiom)

01

Tự gây rắc rối cho bản thân, đặc biệt là bằng cách đưa ra quyết định hoặc phát ngôn ngu ngốc.

Putting yourself in a tough spot, especially by making poor decisions or remarks.

自己制造困境,尤其是在做决定或发表言论时表现不佳。

Ví dụ
02

Làm tệ thêm tình hình của chính mình, đặc biệt theo cách khiến bản thân tự chuốc lấy hậu quả.

Making your own situation worse, especially by your own doing.

让情况变得更糟,尤其是自己搞出来的麻烦。

Ví dụ
03

Đưa ra tình huống khiến mọi thứ trở nên phức tạp hơn, thường dẫn đến những vấn đề mới phát sinh.

Being in a position where one complicates things usually leads to more problems.

在某些位置上,一个人如果让一切变得更复杂,通常会带来更多麻烦。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh