Bản dịch của từ Diminishing culture trong tiếng Việt

Diminishing culture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diminishing culture(Noun)

dɪmˈɪnɪʃɪŋ kˈʌltʃɐ
ˈdɪmənɪʃɪŋ ˈkəɫtʃɝ
01

Hành động làm cho một cái gì đó trở nên nhỏ bé hơn hoặc yếu đi, đặc biệt là về mặt bản sắc văn hóa.

The act of making something smaller or weaker particularly in terms of cultural identity

Ví dụ
02

Một nền văn hóa đang suy giảm về sự nổi bật hoặc ảnh hưởng.

A culture that is declining in prominence or influence

Ví dụ
03

Quá trình trở nên kém giá trị hoặc kém quan trọng hơn trong xã hội

The process of becoming less valuable or less important in society

Ví dụ