Anh - Việt

Bản dịch của từ Dipper trong tiếng Việt

dipper

Noun

dipper (Noun)

/dˈɪpɚ/
/dˈɪpəɹ/
AI

Nghĩa 01

Từ “dipper” ở đây dùng để chỉ một người theo hệ phái Baptist hoặc Anabaptist — tức là người thuộc một nhóm Tin Lành nhấn mạnh việc chịu phép báp têm bằng cách nhúng người (immersion) hoặc từ chối báp têm từ thời thơ ấu. Nói chung là tín đồ hoặc thành viên của giáo phái Baptist/Anabaptist.

A Baptist or Anabaptist.

Ví dụ
Cộng đồng người Baptist tổ chức một sự kiện từ thiện ở trung tâm Chicago.The dipper community organized a charity event in downtown Chicago.
Nhiều người không hiểu tín ngưỡng của người Baptist về phép rửa tội.Many people do not understand the dipper beliefs about baptism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người móc túi; kẻ trộm chuyên giật, lấy đồ trong túi, trong ví của người khác mà nạn nhân thường không biết ngay.

A pickpocket.

Ví dụ
Tên trộm đã lấy ví của Maria tại chợ đông người hôm qua.The dipper stole Maria's wallet at the crowded market yesterday.
Tên trộm đó đã không bị cảnh sát bắt tuần trước.That dipper didn't get caught by the police last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Người dùng để chấm, nhúng hoặc múc một vật vào chất lỏng (ví dụ nhúng bánh mì vào nước sốt, chấm thức ăn vào nước chấm hoặc múc chất lỏng bằng vật dụng).

A person who dips something in liquid.

Ví dụ
Người múc đã phục vụ súp tại sự kiện từ thiện cộng đồng thứ Bảy vừa qua.The dipper served soup at the community charity event last Saturday.
Người múc đã không tham dự buổi gặp mặt xã hội tuần trước.The dipper did not attend the social gathering last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Một loài chim nhỏ, đuôi ngắn, họ hàng với chim gù (hoặc chim chích) sống ven các suối nước chảy mạnh. Chim này có thể bơi, lặn và đi dưới nước để kiếm mồi.

A shorttailed songbird related to the wrens frequenting fastflowing streams and able to swim dive and walk under water to feed.

Ví dụ
Con chim dipper là một loài chim độc đáo có thể bơi dưới nước.The dipper is a unique bird that can swim underwater.
Chim dipper nổi tiếng với khả năng lặn và đi dưới nước.Dippers are known for their ability to dive and walk underwater.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05

Một dụng cụ giống muỗng lớn hoặc gáo dùng để múc chất lỏng hoặc thực phẩm dạng lỏng (như canh, nước súp) từ nồi hoặc thùng.

A ladle or scoop.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng một cái thìa để múc súp tại sự kiện cộng đồng.She used a dipper to serve soup at the community event.
Anh ấy không mang theo cái thìa cho việc phân phát thực phẩm từ thiện.He did not bring a dipper for the charity food distribution.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh