Bản dịch của từ Direct observation trong tiếng Việt

Direct observation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Direct observation(Noun)

dɚˈɛkt ˌɑbzɚvˈeɪʃən
dɚˈɛkt ˌɑbzɚvˈeɪʃən
01

Quá trình quan sát và ghi lại các hành vi hoặc sự kiện diễn ra mà không can thiệp vào.

Monitoring and recording behaviors or events as they happen without interference.

观察和记录行为或事件发生的过程,而不干涉其中。

Ví dụ
02

Hành động quan sát một thứ gì đó trong thời gian thực, khác với việc dựa vào các báo cáo hoặc diễn giải.

Observing something in real-time rather than relying on reports or interpretations.

实时观察某件事,而不是依赖报告或解读,这种行为。

Ví dụ
03

Phương pháp thu thập dữ liệu nghiên cứu trong đó nhà nghiên cứu quan sát các đối tượng trong môi trường tự nhiên của họ.

This is a data collection method in research where the researcher observes subjects in their natural environment.

在研究中采用的一种数据收集方法,研究者会观察被试在其自然环境中的表现。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh