Bản dịch của từ Discharge patients trong tiếng Việt

Discharge patients

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discharge patients(Phrase)

dˈɪʃɑːdʒ pˈeɪʃənts
ˈdɪʃɑrdʒ ˈpeɪʃənts
01

Quá trình chuyển bệnh nhân đến một hình thức chăm sóc ít khắc nghiệt hơn hoặc trở về nhà.

The process of transferring a patient to a less intensive form of care or back to their home

Ví dụ
02

Cho phép bệnh nhân rời khỏi cơ sở y tế thường là sau khi họ đã hồi phục đủ sức khỏe.

To allow patients to leave a medical facility usually after they have sufficiently recovered

Ví dụ
03

Để cho bệnh nhân xuất viện sau khi điều trị hoặc đánh giá.

To release patients from a hospital after treatment or evaluation

Ví dụ