Anh - Việt

Bản dịch của từ Discoverer trong tiếng Việt

discoverer

NounVerb

discoverer (Noun)

/dɪskˈʌvəɹəɹ/
/dɪskˈʌvəɹəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người đầu tiên phát hiện hoặc quan sát thấy một hiện tượng trước đây chưa biết, hoặc người nảy ra/tìm ra một ý tưởng mới.

Người đầu tiên phát hiện hoặc quan sát thấy một hiện tượng trước đây chưa biết, hoặc người nảy ra/tìm ra một ý tưởng mới.

a person who is the first to find or observe a previously unknown phenomenon or to come across a new idea.

Ví dụ
Marie Curie là một nhà phát hiện nổi tiếng về phóng xạ.Marie Curie was a famous discoverer of radioactivity.
Galileo Galilei là một nhà phát hiện nổi tiếng trong thiên văn học.Galileo Galilei was a renowned discoverer in astronomy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

discoverer (Verb)

/dɪskˈʌvəɹəɹ/
/dɪskˈʌvəɹəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Tìm thấy ai đó hoặc cái gì đó một cách tình cờ hoặc trong quá trình tìm kiếm.

Tìm thấy ai đó hoặc cái gì đó một cách tình cờ hoặc trong quá trình tìm kiếm.

find something or someone unexpectedly or in the course of a search.

Ví dụ
Nhà khảo cổ phát hiện di tích cổ xưa trong quá trình khai quật.The archaeologist discovered ancient ruins during the excavation.
Cô ấy phát hiện một quán cà phê mới trong khi khám phá khu phố.She discovered a new cafe while exploring the neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh