Anh - Việt
discriminated
Verb
discriminated (Verb)
/dɪskrˈɪmɪnˌeɪtɪd/
/dɪsˈkrɪməˌneɪtɪd/
AI
Nghĩa 01
Nhận thấy hoặc xác định sự khác biệt rõ ràng; phân biệt.
Perceive or ascertain clear differences distinguish
Ví dụ
Trong bài luận IELTS, Maria đã phân biệt tầng lớp xã hội với thu nhập.In her IELTS essay, Maria discriminated between social class and income.
James chưa bao giờ phân biệt giữa các nguyên nhân xã hội trong bài phát biểu.James never discriminated between social causes in his speech.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong một khảo sát xã hội, Maya bị đối xử bất công vì khuyết tật.In a social survey, Maya was discriminated against because of her disability.
Nhà tuyển dụng không đối xử bất công với ứng viên vì niềm tin tôn giáo.The employer did not discriminate against candidates for their religious beliefs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2023, một công ty đã phân biệt đối xử với người lao động lớn tuổi khi tuyển dụng.In 2023, a company discriminated against older workers during hiring.
Maya nói trường cô chưa bao giờ phân biệt đối xử với học sinh từ gia đình nghèo.Maya said her school never discriminated against students from poor families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa