Bản dịch của từ Disfavoring leadership trong tiếng Việt

Disfavoring leadership

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disfavoring leadership(Noun)

dɪsfˈeɪvərɪŋ lˈiːdəʃˌɪp
dɪsˈfeɪvɝɪŋ ˈɫidɝˌʃɪp
01

Thái độ không thuận lợi đối với ai đó là sự khinh thường hoặc không tán thành.

An unfavorable attitude toward someone disdain or disapproval

Ví dụ
02

Tình trạng bị xem thường

The condition of being held in low regard

Ví dụ
03

Tình trạng không ủng hộ ai đó hoặc điều gì đó, thiếu sự hỗ trợ hoặc chấp thuận.

The state of not favoring someone or something a lack of support or approval

Ví dụ