Bản dịch của từ Disk cover trong tiếng Việt
Disk cover
Noun [U/C]

Disk cover(Noun)
dˈɪsk kˈʌvɐ
ˈdɪsk ˈkəvɝ
01
Vỏ bảo vệ cho đĩa, thường dùng để tránh trầy xước hoặc bụi bẩn.
A protective cover for the disc is typically used to prevent damage or dirt from getting on it.
用于保护硬盘的保护罩,主要用来防止损坏或灰尘侵入
Ví dụ
Ví dụ
03
Một vật thể hình tròn phẳng thường làm bằng kim loại hoặc nhựa, dùng để làm phần của hệ thống lưu trữ hoặc trưng bày.
A flat, round object is typically made of metal or plastic and is used as a component in storage or display systems.
Một chiếc đĩa phẳng hình tròn thường làm từ kim loại hoặc nhựa, thường được dùng để lưu trữ hoặc trưng bày các vật phẩm.
Ví dụ
