Bản dịch của từ Disk imaging trong tiếng Việt

Disk imaging

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disk imaging(Noun)

dˈɪsk ˈɪmɪdʒɪŋ
ˈdɪsk ˈɪmɪdʒɪŋ
01

Một tập tin chứa toàn bộ hình ảnh của đĩa gốc, bao gồm cả hệ thống tập tin và các tệp tin trong đó.

This is a file that contains a complete image of the original drive, including the file system and files.

这是一个包含原始磁盘完整映像的文件,包括其文件系统和所有文件。

Ví dụ
02

Dùng để khôi phục lại đĩa cứng về trạng thái ban đầu trong trường hợp mất dữ liệu hoặc dữ liệu bị hỏng.

It is used to restore the original disk to a previous state in case of data loss or damage.

用于在数据丢失或设备损坏时,将原始磁盘恢复至之前的状态。

Ví dụ
03

Quá trình tạo bản sao của dữ liệu trên ổ cứng hoặc thiết bị lưu trữ tương tự

The process of creating a backup copy of data stored on a hard drive or similar storage media.

这是复制硬盘或类似存储介质上存储数据的过程。

Ví dụ