Bản dịch của từ Dismissed teacher trong tiếng Việt

Dismissed teacher

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dismissed teacher(Noun)

dɪsmˈɪst tˈiːtʃɐ
dɪsˈmɪst ˈtitʃɝ
01

Một nhà giáo dục không còn được phép giảng dạy, thường là do lý do kỷ luật.

An educator who is no longer permitted to teach often due to disciplinary reasons

Ví dụ
02

Một người đã mất vai trò giảng dạy của mình, có thể do vấn đề về hiệu suất hoặc hành vi không đúng mực.

A person who has lost their teaching role possibly due to performance issues or misconduct

Ví dụ
03

Một giáo viên đã bị chính thức sa thải khỏi vị trí hoặc công việc của họ.

A teacher who has been formally removed from their position or employment

Ví dụ