Bản dịch của từ Display advertisement trong tiếng Việt

Display advertisement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Display advertisement (Noun)

dɨsplˈeɪ ˈædvɝtəzmənt
dɨsplˈeɪ ˈædvɝtəzmənt
01

Một hình thức quảng cáo truyền đạt thông điệp đến người tiêu dùng thông qua các màn hình trực quan, thường là trong phương tiện in ấn hoặc trực tuyến.

A form of advertising that conveys a message to consumers through visual displays, often in print or online media.

Ví dụ

The display advertisement for the charity event attracted many volunteers last week.

Quảng cáo hiển thị cho sự kiện từ thiện đã thu hút nhiều tình nguyện viên tuần trước.

The display advertisement did not reach the target audience effectively this time.

Quảng cáo hiển thị không tiếp cận được khán giả mục tiêu một cách hiệu quả lần này.

Did the display advertisement influence your decision to join the community program?

Quảng cáo hiển thị có ảnh hưởng đến quyết định của bạn tham gia chương trình cộng đồng không?

02

Một mẫu quảng cáo hoặc tài liệu in ấn tương tự được thiết kế để thu hút sự chú ý của công chúng.

A poster or similar printed material designed to catch the attention of the public.

Ví dụ

The display advertisement for the charity event attracted many volunteers last weekend.

Quảng cáo hiển thị cho sự kiện từ thiện đã thu hút nhiều tình nguyện viên cuối tuần qua.

The display advertisement did not reach enough people in the local area.

Quảng cáo hiển thị không tiếp cận đủ người dân trong khu vực địa phương.

Did the display advertisement help raise awareness for the community project?

Quảng cáo hiển thị có giúp nâng cao nhận thức về dự án cộng đồng không?

03

Một định dạng quảng cáo bao gồm các yếu tố trực quan và đôi khi là âm thanh để thu hút khách hàng.

An advertising format that includes visual and sometimes auditory elements to attract customers.

Ví dụ

The display advertisement for the concert attracted many young people.

Quảng cáo hiển thị cho buổi hòa nhạc đã thu hút nhiều bạn trẻ.

The display advertisement did not reach the target audience effectively.

Quảng cáo hiển thị không tiếp cận đúng đối tượng mục tiêu một cách hiệu quả.

Did you see the display advertisement for the local charity event?

Bạn đã thấy quảng cáo hiển thị cho sự kiện từ thiện địa phương chưa?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/display advertisement/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Display advertisement

Không có idiom phù hợp