Bản dịch của từ Display advertisement trong tiếng Việt
Display advertisement

Display advertisement (Noun)
The display advertisement for the charity event attracted many volunteers last week.
Quảng cáo hiển thị cho sự kiện từ thiện đã thu hút nhiều tình nguyện viên tuần trước.
The display advertisement did not reach the target audience effectively this time.
Quảng cáo hiển thị không tiếp cận được khán giả mục tiêu một cách hiệu quả lần này.
Did the display advertisement influence your decision to join the community program?
Quảng cáo hiển thị có ảnh hưởng đến quyết định của bạn tham gia chương trình cộng đồng không?
The display advertisement for the charity event attracted many volunteers last weekend.
Quảng cáo hiển thị cho sự kiện từ thiện đã thu hút nhiều tình nguyện viên cuối tuần qua.
The display advertisement did not reach enough people in the local area.
Quảng cáo hiển thị không tiếp cận đủ người dân trong khu vực địa phương.
Did the display advertisement help raise awareness for the community project?
Quảng cáo hiển thị có giúp nâng cao nhận thức về dự án cộng đồng không?
Một định dạng quảng cáo bao gồm các yếu tố trực quan và đôi khi là âm thanh để thu hút khách hàng.
An advertising format that includes visual and sometimes auditory elements to attract customers.
The display advertisement for the concert attracted many young people.
Quảng cáo hiển thị cho buổi hòa nhạc đã thu hút nhiều bạn trẻ.
The display advertisement did not reach the target audience effectively.
Quảng cáo hiển thị không tiếp cận đúng đối tượng mục tiêu một cách hiệu quả.
Did you see the display advertisement for the local charity event?
Bạn đã thấy quảng cáo hiển thị cho sự kiện từ thiện địa phương chưa?