Bản dịch của từ Do a degree trong tiếng Việt

Do a degree

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Do a degree(Phrase)

dˈu ə dɨɡɹˈi
dˈu ə dɨɡɹˈi
01

Đạt được bằng cấp hoặc chứng chỉ bằng cách hoàn thành một khóa học.

To obtain a degree or diploma by completing a course.

通过完成一门课程来获得学位或毕业证书。

Ví dụ
02

Đạt được một trình độ học vấn hoặc đào tạo nhất định

Reach a certain level of education or training

达到一定的学识水平或专业培训

Ví dụ
03

Để được công nhận chính thức về trình độ giáo dục từ một tổ chức.

To gain official recognition for education from an organization.

获得某个教育机构的正式资质认可。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh