Anh - Việt

Bản dịch của từ Do a degree trong tiếng Việt

do a degree

Phrase

do a degree (Phrase)

/dˈu ə dɨɡɹˈi/
/dˈu ə dɨɡɹˈi/
AI

Nghĩa 01 · để đạt được bằng cấp hoặc bằng tốt nghiệp bằng cách hoàn thành một khóa học.

để đạt được bằng cấp hoặc bằng tốt nghiệp bằng cách hoàn thành một khóa học.

to achieve a qualification or diploma by completing a course of study.

Ví dụ
Nhiều sinh viên học bằng xã hội tại Đại học Harvard.Many students do a degree in social work at Harvard University.
Không phải ai cũng có thể học bằng xã hội học vì chi phí.Not everyone can do a degree in sociology due to costs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · đạt được một trình độ học vấn hoặc đào tạo nhất định.

đạt được một trình độ học vấn hoặc đào tạo nhất định.

to reach a certain level of education or training.

Ví dụ
Nhiều sinh viên học bằng cấp về công tác xã hội tại Harvard.Many students do a degree in social work at Harvard University.
Không phải ai cũng có thể học bằng cấp về xã hội học hay tâm lý học.Not everyone can do a degree in sociology or psychology.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · để có được sự công nhận chính thức về giáo dục từ một tổ chức.

để có được sự công nhận chính thức về giáo dục từ một tổ chức.

to obtain a formal recognition of education from an institution.

Ví dụ
Nhiều sinh viên học bằng xã hội học tại Đại học Harvard.Many students do a degree in sociology at Harvard University.
Cô ấy hoàn toàn không học bằng công tác xã hội.She does not do a degree in social work at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh