Bản dịch của từ Doctrinal effect trong tiếng Việt

Doctrinal effect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doctrinal effect(Noun)

dˈɒktrɪnəl ɪfˈɛkt
ˈdɑktrənəɫ ˈɛfɪkt
01

Một niềm tin hoặc một tập hợp các niềm tin được giữ và giảng dạy bởi một nhà thờ, đảng chính trị hoặc nhóm khác.

A belief or set of beliefs held and taught by a Church political party or other group

Ví dụ
02

Một nguyên tắc hoặc một tập hợp các nguyên tắc được một cơ quan có thẩm quyền đặt ra như là điều chắc chắn không thể chối cãi.

A principle or set of principles laid down by an authority as incontrovertibly true

Ví dụ
03

Sự thu thập hệ thống các niềm tin tôn giáo

The systematic collection of religious beliefs

Ví dụ