Bản dịch của từ Domestic viewpoint trong tiếng Việt
Domestic viewpoint
Phrase

Domestic viewpoint(Phrase)
dəʊmˈɛstɪk vjˈuːpɔɪnt
ˈdɑməstɪk ˈvjuˌpɔɪnt
Ví dụ
02
Một cách diễn giải về một chủ đề mà chú trọng đến các yếu tố nội tại hơn là các ảnh hưởng bên ngoài.
An interpretation of a subject that emphasizes internal aspects over external influences
这是一种更侧重内在因素而非外在影响的主题阐述方式。
Ví dụ
03
Xem xét các vấn đề chủ yếu từ quan điểm của chính sách quốc gia hoặc điều kiện địa phương.
A consideration of matters primarily from the standpoint of national policies or local conditions
从国家政策或地方条件的角度审视主要问题。
Ví dụ
