Anh - Việt

Bản dịch của từ Donated trong tiếng Việt

donated

Verb

donated (Verb)

/dˈɒneɪtɪd/
/ˈdɑnətɪd/
AI

Nghĩa 01

Cho cái gì đó, đặc biệt là tiền, để giúp đỡ một người hoặc tổ chức.

To give something especially money to help a person or organization

Ví dụ
Maya đã quyên góp 500 đô la cho Hội Chữ thập đỏ sau trận động đất Thổ Nhĩ Kỳ năm 2023.Maya donated $500 to the Red Cross after the 2023 Turkey earthquake.
Khoản tiền 200 đô la không được Noah quyên góp cho Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc.The $200 was not donated to UNICEF by Noah.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đóng góp hoặc cung cấp, đặc biệt là không mong đợi được đền bù.

To contribute or provide especially without expectation of compensation

Ví dụ
Mai đã quyên góp 20 chiếc chăn sau đợt từ thiện mùa đông năm 2023 tại Hà Nội.Mai donated 20 blankets after Hanoi's 2023 winter charity drive.
David chưa từng quyên góp tiền cho nơi trú ẩn người vô gia cư ở Boston vào năm 2024.David never donated money to a Boston homeless shelter in 2024.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tặng một món quà, đặc biệt là cho mục đích từ thiện.

To make a gift of especially for charitable purposes

Ví dụ
Thứ Bảy tuần trước, Mai đã quyên tặng 50 cuốn sách cho trẻ em vô gia cư ở Hà Nội.Mai donated 50 books to Hanoi's homeless children last Saturday.
Sau trận lũ, David chưa từng đóng góp tiền cho Hội Chữ thập đỏ.David never donated money to the Red Cross after the flood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh