Bản dịch của từ Donee beneficiary trong tiếng Việt
Donee beneficiary
Noun [U/C]

Donee beneficiary(Noun)
dˈoʊni bˌɛnəfˈɪʃiˌɛɹi
dˈoʊni bˌɛnəfˈɪʃiˌɛɹi
01
Một người nhận quà tặng hoặc khoản đóng góp từ bên khác, thường trong bối cảnh pháp lý, thường là như một phần của kế hoạch ủy thác hoặc quản lý tài sản.
The recipient of a gift or assets from another party, usually within a legal context, often as part of a will or estate plan.
在法律语境中,指接受来自他方的礼物或捐赠的人,通常是信托或遗产规划的一部分。
Ví dụ
02
Một cá nhân hoặc tổ chức được chỉ định để nhận lợi ích từ một quỹ tín thác hoặc di chúc.
An individual or organization designated to benefit from a trust or will.
Một cá nhân hoặc tổ chức được chỉ định để hưởng lợi từ quỹ tín thác hoặc di chúc.
Ví dụ
