Bản dịch của từ Donee beneficiary trong tiếng Việt
Donee beneficiary
Noun [U/C]

Donee beneficiary (Noun)
dˈoʊni bˌɛnəfˈɪʃiˌɛɹi
dˈoʊni bˌɛnəfˈɪʃiˌɛɹi
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một cá nhân hoặc tổ chức được chỉ định để nhận lợi ích từ một quỹ tín thác hoặc di chúc.
An individual or organization that is designated to receive benefits from a trust or will.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Donee beneficiary
Không có idiom phù hợp