Bản dịch của từ Donee beneficiary trong tiếng Việt

Donee beneficiary

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Donee beneficiary (Noun)

dˈoʊni bˌɛnəfˈɪʃiˌɛɹi
dˈoʊni bˌɛnəfˈɪʃiˌɛɹi
01

Người nhận quà hoặc tài sản từ một bên khác, thường trong bối cảnh pháp lý, thường là một phần của di chúc hoặc kế hoạch di sản.

A person who receives a gift or donation from another party, typically in a legal context, often as part of a trust or estate plan.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một cá nhân hoặc tổ chức được chỉ định để nhận lợi ích từ một quỹ tín thác hoặc di chúc.

An individual or organization that is designated to receive benefits from a trust or will.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Người nhận tài sản hoặc lợi ích, như được nêu trong các tài liệu pháp lý như di chúc hoặc hợp đồng bảo hiểm.

A recipient of property or benefits, as outlined in legal documents such as wills or insurance policies.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Donee beneficiary cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Donee beneficiary

Không có idiom phù hợp