Bản dịch của từ Dorset trong tiếng Việt

Dorset

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dorset(Noun)

dˈɔːsɛt
ˈdɔrsət
01

Một loại phô mai được sản xuất ở hạt Dorset, truyền thống làm từ sữa bò.

A type of cheese from the county of Dorset traditionally made from cows milk

Ví dụ
02

Một hạt ở miền Tây Nam nước Anh nổi tiếng với bờ biển Kỷ Jura và những cảnh quan tuyệt đẹp.

A county in South West England known for its Jurassic Coast and picturesque landscapes

Ví dụ
03

Một giống cừu có nguồn gốc từ Dorset nổi tiếng với thịt và len chất lượng cao.

A breed of sheep originating from Dorset known for its highquality meat and wool

Ví dụ