Bản dịch của từ Dory trong tiếng Việt

Dory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dory(Noun)

01

Một loại thuyền nhỏ đáy phẳng, thường chèo tay, mũi và đuôi cao; ban đầu dùng để đánh cá ở vùng New England (Mỹ).

A small flatbottomed rowing boat with a high bow and stern originally of a kind used for fishing in New England.

Ví dụ
02

Một loại cá thân hẹp và sâu, miệng có thể mở rất rộng; thường dùng để chỉ các loài cá dory (ví dụ như cá dory đại dương) có hình dạng dẹt ngang và có khả năng há miệng lớn.

A narrow deepbodied fish with a mouth that can be opened very wide.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ