Bản dịch của từ Double entry bookkeeping trong tiếng Việt
Double entry bookkeeping
Noun [U/C]

Double entry bookkeeping(Noun)
dˈʌbəl ˈɛntri bˈʊkkiːpɪŋ
ˈdəbəɫ ˈɛntri ˈbʊkˌkipɪŋ
Ví dụ
02
Một hệ thống kế toán trong đó mỗi giao dịch đều được ghi nhận ít nhất ở hai tài khoản với bên Nợ và Có cân đối nhau.
An accounting system where every transaction is recorded in at least two accounts, ensuring that debits and credits balance out.
这是一个会计系统,在这个系统中,每一笔交易都必须在至少两个账户中记录,借方和贷方的余额必须保持平衡。
Ví dụ
03
Một phương pháp kế toán cung cấp nhiều chi tiết tài chính hơn và giúp dễ dàng phát hiện sai sót hơn.
An accounting practice provides more detailed financial information and makes it easier to spot errors.
一种提供更详细财务信息、便于更快发现错误的会计操作方式
Ví dụ
