Bản dịch của từ Double sort trong tiếng Việt

Double sort

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double sort(Noun)

dˈʌbəl sˈɔːt
ˈdəbəɫ ˈsɔrt
01

Một hệ thống để tổ chức hoặc sắp xếp các mục dựa trên hai tiêu chí.

A system of organizing or arranging items based on two criteria

Ví dụ
02

Một thuật toán hoặc quá trình được sử dụng trong máy tính để sắp xếp dữ liệu theo hai khóa hoặc trường.

An algorithm or process used in computing to arrange data according to two keys or fields

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng trong lập trình và cơ sở dữ liệu để chỉ việc sắp xếp dữ liệu theo hai cách hoặc khía cạnh khác nhau.

A term used in programming and databases to refer to sorting data in two different ways or dimensions

Ví dụ