Bản dịch của từ Doubting marketing trong tiếng Việt

Doubting marketing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doubting marketing(Noun)

dˈaʊtɪŋ mˈɑːkɪtɪŋ
ˈdaʊtɪŋ ˈmɑrkətɪŋ
01

Cảm giác thiếu chắc chắn hoặc thiếu niềm tin

A feeling of uncertainty or lack of conviction

Ví dụ
02

Một chiến lược hoặc kỹ thuật trong quảng cáo tạo ra sự hoài nghi nhằm kích thích tư duy hoặc hành động.

A strategy or technique in advertising that raises skepticism to provoke thought or action

Ví dụ
03

Hành động đặt câu hỏi hoặc có sự không chắc chắn về điều gì đó.

The act of questioning or being uncertain about something

Ví dụ