Bản dịch của từ Drama film trong tiếng Việt

Drama film

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drama film(Noun)

drˈɑːmɐ fˈɪlm
ˈdrɑmə ˈfɪɫm
01

Một thể loại phim nổi bật với những câu chuyện kịch tính thường liên quan đến xung đột và những nhân vật phức tạp.

A genre of films characterized by their dramatic narratives often involving conflicts and complex characters

Ví dụ
02

Một bộ phim nhấn mạnh vào sự phát triển nhân vật và hành trình cảm xúc hơn là vào hành động hay hiệu ứng đặc biệt.

A film that emphasizes character development and an emotional journey rather than action or special effects

Ví dụ
03

Một bộ phim tập trung vào những cốt truyện cảm xúc sâu sắc, thường khắc họa những nhân vật và chủ đề thực tế.

A movie that focuses on serious emotional storylines often depicting realistic characters and themes

Ví dụ