Bản dịch của từ Drama game trong tiếng Việt
Drama game
Noun [U/C]

Drama game(Noun)
drˈɑːmɐ ɡˈeɪm
ˈdrɑmə ˈɡeɪm
Ví dụ
Ví dụ
03
Một trò chơi liên quan đến việc đóng vai hoặc thể hiện các tình huống, thường được sử dụng như một công cụ giáo dục hoặc để giải trí
A game involving acting out scenarios or roles often used as an educational tool or for entertainment purposes
Ví dụ
