Bản dịch của từ Draw scandal trong tiếng Việt
Draw scandal
Noun [U/C] Phrase

Draw scandal(Noun)
drˈɔː skˈændəl
ˈdrɔ ˈskændəɫ
01
Một người, sự kiện hoặc hoàn cảnh gây ra một vụ bê bối
A person event or circumstance that causes a scandal
Ví dụ
02
Sự phẫn nộ công chúng hoặc tranh cãi gây ra bởi một sự kiện hoặc tình huống tai tiếng
A public outrage or controversy caused by a scandalous event or situation
Ví dụ
