Bản dịch của từ Drawing paper trong tiếng Việt

Drawing paper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drawing paper(Noun)

drˈɔːrɪŋ pˈeɪpɐ
ˈdrɔɪŋ ˈpeɪpɝ
01

Một loại giấy được sử dụng để vẽ và phác thảo.

A type of paper used for drawing and sketching

Ví dụ
02

Giấy được thiết kế đặc biệt để sử dụng với bút than chì hoặc mực.

Paper specifically designed for use with graphite charcoal or ink

Ví dụ
03

Thường là loại giấy nặng hơn, được thiết kế để chịu đựng việc tẩy xóa và ứng dụng nhiều loại phương tiện.

Usually a heavier weight paper designed to withstand erasing and heavy application of media

Ví dụ