Bản dịch của từ Drawing paper trong tiếng Việt
Drawing paper
Noun [U/C]

Drawing paper(Noun)
drˈɔːrɪŋ pˈeɪpɐ
ˈdrɔɪŋ ˈpeɪpɝ
02
Giấy được thiết kế đặc biệt để sử dụng với bút than chì hoặc mực.
Paper specifically designed for use with graphite charcoal or ink
Ví dụ
