Bản dịch của từ Dromedary trong tiếng Việt

Dromedary

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dromedary(Noun)

drˈəʊmɪdəri
ˈdroʊmˌdɛri
01

Một con lạc đà thuần hóa có một bướu, chủ yếu sống ở các vùng sa mạc.

A onehumped domesticated camel found primarily in desert areas

Ví dụ
02

Một loài động vật lớn mạnh, nổi tiếng với khả năng di chuyển xa trong điều kiện khô hạn.

A large powerful animal known for its ability to travel long distances in dry conditions

Ví dụ
03

Còn được biết đến với tên gọi là lạc đà Ả Rập, thường được sử dụng để cưỡi và vận chuyển.

Also known as the Arabian camel often used for riding and transportation

Ví dụ