ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dromedary
Một con lạc đà thuần hóa có một bướu, chủ yếu sống ở các vùng sa mạc.
A onehumped domesticated camel found primarily in desert areas
Một loài động vật lớn mạnh, nổi tiếng với khả năng di chuyển xa trong điều kiện khô hạn.
A large powerful animal known for its ability to travel long distances in dry conditions
Còn được biết đến với tên gọi là lạc đà Ả Rập, thường được sử dụng để cưỡi và vận chuyển.
Also known as the Arabian camel often used for riding and transportation