Bản dịch của từ Dropshipping trong tiếng Việt
Dropshipping
Noun [U/C]

Dropshipping(Noun)
dɹˈɑpʃˌɪf
dɹˈɑpʃˌɪf
Ví dụ
02
Phương thức phân phối bán lẻ mà cửa hàng không lưu kho sản phẩm mình bán, thay vào đó chuyển đơn hàng của khách hàng cùng chi tiết vận chuyển cho nhà cung cấp hoặc nhà sản xuất, rồi họ gửi hàng trực tiếp đến khách.
This is a retail fulfillment method where stores don't keep stock on hand. Instead, they forward the customer's order details and shipping information to the supplier or manufacturer, who then ships the product directly to the customer.
这是一种完善的零售方式,商店不需要自己存货,而是将客户的订单和物流信息传递给供货商或制造商,后者会直接将货物送到客户手中。
Ví dụ
