Bản dịch của từ Dropshipping trong tiếng Việt
Dropshipping
Noun [U/C]

Dropshipping(Noun)
dɹˈɑpʃˌɪf
dɹˈɑpʃˌɪf
01
Đây là phương thức bán lẻ trong đó cửa hàng không giữ hàng trong kho, thay vào đó chuyển các đơn đặt hàng của khách hàng cùng thông tin vận chuyển cho nhà cung cấp hoặc nhà sản xuất, người sau đó sẽ gửi hàng trực tiếp tới khách hàng.
This is a perfected retail method where stores don't keep inventory in stock. Instead, they forward customer orders and shipping details to suppliers or manufacturers, who then deliver the products directly to the customers.
这是一种零售履行方式,商店不自己存货销售的产品,而是将客户订单和运输细节转交给供应商或生产商,后者再直接向客户发货。
Ví dụ
