Anh - Việt
dual-branding
Noun
dual-branding (Noun)
/dwˈɑlbɹˌændɨŋ/
/dwˈɑlbɹˌændɨŋ/
AI
Ví dụ
Coca-Cola và McDonald's sử dụng chiến lược đồng thương hiệu trong các chiến dịch quảng cáo.Coca-Cola and McDonald's use dual-branding in their marketing campaigns.
Nhiều công ty không thích đồng thương hiệu vì có thể gây nhầm lẫn.Many companies do not prefer dual-branding due to potential confusion.
Ví dụ
McDonald's và Coca-Cola đã sử dụng chiến lược đồng thương hiệu để thu hút khách hàng trẻ.McDonald's and Coca-Cola used dual-branding to attract young customers effectively.
Nhiều người không hiểu cách đồng thương hiệu mang lại lợi ích cho chiến lược tiếp thị xã hội.Many people do not understand how dual-branding benefits social marketing strategies.
Ví dụ
Chiến lược đồng thương hiệu giúp các công ty tiếp cận khách hàng đa dạng.Dual-branding helps companies reach diverse customers in social campaigns.
Nhiều thương hiệu không sử dụng đồng thương hiệu cho các sáng kiến xã hội.Many brands do not use dual-branding for their social initiatives.