Bản dịch của từ Duma trong tiếng Việt

Duma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Duma(Noun)

dˈumə
dˈumə
01

Một loại đồ uống/cocktail được pha trộn từ rượu vang và vodka.

A drink mixing wine and vodka.

一种混合葡萄酒和伏特加的饮料

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cơ quan lập pháp của Nga; dùng để chỉ quốc hội hoặc viện lập pháp (ví dụ: Duma lịch sử của Đế quốc Nga hoặc Hạ viện trong Cơ quan Liên bang Nga hiện nay).

A Russian legislative assembly such as the historical duma of the Russian Empire or the modern lower house of the Federal Assembly (the Russian national parliament).

俄罗斯立法机构

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh