Bản dịch của từ Durian trong tiếng Việt

Durian

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Durian(Noun)

01

Một loại trái cây nhiệt đới hình bầu dục có vỏ gai, bên trong có ruột kem mềm. Mặc dù có mùi rất nồng, nhưng được nhiều người quý thích vì vị ngon.

A spiny oval tropical fruit containing a creamy pulp Despite its fetid smell it is highly valued for its flavour.

榴莲是一种有刺的热带水果,果肉香滑,味道独特。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cây sầu riêng: một cây lớn có trái sầu riêng, loài cây bản địa ở Malaysia.

The large tree that bears the durian native to Malaysia.

榴莲树:一种原产于马来西亚的大树。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh