Bản dịch của từ Duty officer trong tiếng Việt
Duty officer
Noun [U/C]

Duty officer(Noun)
djˈuːti ˈɒfɪsɐ
ˈduti ˈɔfɪsɝ
01
Một viên chức được chỉ định đảm nhận nhiệm vụ khi nhân viên chính vắng mặt.
An employee designated to take responsibility in the absence of the regular staff.
在常规官员缺席时承担责任的指定官员
Ví dụ
02
Người đảm nhiệm các nhiệm vụ cụ thể vào thời điểm nhất định, thường trong bối cảnh cảnh sát quân đội hoặc dịch vụ khẩn cấp.
A person in charge of carrying out specific duties at particular times, often within the context of the military, police, or emergency services.
通常在军事、警察或应急服务情境中,负责在特定时间执行特定任务的人员
Ví dụ
