Bản dịch của từ Dying of hunger trong tiếng Việt

Dying of hunger

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dying of hunger(Phrase)

dˈaɪɨŋ ˈʌv hˈʌŋɡɚ
dˈaɪɨŋ ˈʌv hˈʌŋɡɚ
01

Trải qua cơn đói nghiêm trọng đến mức có nguy cơ tử vong.

Experiencing severe hunger to the point of risking death.

Ví dụ
02

Một cách diễn đạt ẩn dụ dùng để nhấn mạnh nhu cầu hoặc khao khát cực độ về điều gì đó.

A metaphorical expression used to emphasize extreme need or desire for something.

Ví dụ
03

Trong tình thế nguy cấp do thiếu ăn.

In dire straits due to lack of food.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh