Bản dịch của từ E-payment trong tiếng Việt

E-payment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

E-payment(Noun)

ˈiːpˈeɪmənt
ˈɛˈpeɪmənt
01

Một phương thức thanh toán điện tử, thường thông qua internet hoặc thiết bị di động.

A method of making payments electronically typically via the internet or mobile devices

Ví dụ
02

Một giao dịch được thực hiện trực tuyến, loại bỏ nhu cầu về tiền mặt.

A transaction that is conducted online eliminating the need for physical cash

Ví dụ
03

Một giao dịch tài chính được xử lý qua các phương tiện điện tử.

A financial transaction processed using electronic means

Ví dụ