Bản dịch của từ Earn on commission trong tiếng Việt
Earn on commission
Phrase

Earn on commission(Phrase)
ˈɜːn ˈɒn kəmˈɪʃən
ˈɝn ˈɑn kəˈmɪʃən
01
Được đền bù cho công việc đã thực hiện, được tính toán cụ thể dựa trên hoa hồng thay vì mức lương cố định.
To be compensated for work done specifically calculated on a commission basis rather than a fixed salary
Ví dụ
Ví dụ
03
Để nhận thanh toán dựa trên doanh số hoặc dịch vụ mà một người tạo ra, thường là tỷ lệ phần trăm.
To receive payment based on the sales or services one generates typically a percentage
Ví dụ
