Bản dịch của từ Earned media trong tiếng Việt
Earned media
Noun [U/C]

Earned media(Noun)
ɝˈnd mˈidiə
ɝˈnd mˈidiə
01
Quảng cáo thu hút được từ những nỗ lực PR ngoài phương tiện trả phí.
Advertisements gained through promotional efforts without paying for them.
通过非付费媒体上的推广活动获得的宣传
Ví dụ
Ví dụ
