Bản dịch của từ Economic promise trong tiếng Việt

Economic promise

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Economic promise(Noun)

ˌiːkənˈɒmɪk prˈɒmaɪz
ˌikəˈnɑmɪk ˈprɑmaɪz
01

Một tuyên bố hoặc sự đảm bảo rằng điều gì đó sẽ xảy ra trong lĩnh vực kinh tế.

A declaration or assurance that something will happen in the economic sphere

Ví dụ
02

Tiềm năng tăng trưởng kinh tế hoặc cải thiện được dự đoán trong tương lai.

The potential for economic growth or improvement that is anticipated in the future

Ví dụ
03

Một cam kết của chính phủ hoặc tổ chức nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế.

A commitment made by a government or organization to foster economic development

Ví dụ