Bản dịch của từ Economic union trong tiếng Việt

Economic union

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Economic union(Noun)

ˌiːkənˈɒmɪk jˈuːniən
ˌikəˈnɑmɪk ˈjunjən
01

Một nhóm quốc gia duy trì chính sách kinh tế thống nhất và nền kinh tế liên kết.

A group of countries that maintain a unified economic policy and integrated economies

Ví dụ
02

Một thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều quốc gia nhằm tạo ra một thị trường chung và phối hợp các chính sách kinh tế.

An agreement between two or more countries to create a common market and coordinate economic policies

Ví dụ
03

Một liên minh được hình thành nhằm thúc đẩy hợp tác kinh tế giữa các quốc gia thành viên.

An alliance formed for the purpose of promoting economic cooperation among member states

Ví dụ