Bản dịch của từ Effective method trong tiếng Việt

Effective method

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Effective method(Noun)

ɨfˈɛktɨv mˈɛθəd
ɨfˈɛktɨv mˈɛθəd
01

Một cách để đạt được kết quả hay mục tiêu mong muốn một cách hiệu quả.

One way to achieve your desired results or goals efficiently.

实现预期结果或目标的有效方法

Ví dụ
02

Một phương pháp, kỹ thuật hoặc cách điều tra có hệ thống được sử dụng bởi hoặc phù hợp với từng lĩnh vực hoặc ngành nghề cụ thể.

A systematic process or methodology used or suited to a specific field or industry.

这是指在某个特定领域或行业中,采用的系统性、技术性或方法性的调查流程或手段。

Ví dụ
03

Một phương pháp mang lại kết quả thành công.

A method that yields successful results.

一种能带来成功结果或成效的方法。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh