Anh - Việt

Bản dịch của từ Effectuating trong tiếng Việt

effectuating

Verb

effectuating (Verb)

/ɨfˈɛktʃuˌeɪtɨŋ/
/ɨfˈɛktʃuˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Thực hiện để đưa điều gì đó thành hiện thực; làm cho một kế hoạch, ý định hoặc quy định có hiệu lực/ap dụng được.

to put into effect make happen.

Ví dụ
Chính sách mới đang thực hiện những thay đổi tích cực trong các chương trình cộng đồng.The new policy is effectuating positive changes in our community programs.
Họ không thực hiện bất kỳ cải tiến thực sự nào trong phúc lợi xã hội.They are not effectuating any real improvements in social welfare.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh