Bản dịch của từ Efficient portfolio trong tiếng Việt

Efficient portfolio

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Efficient portfolio(Noun)

ɨfˈɪʃənt pɔɹtfˈoʊliˌoʊ
ɨfˈɪʃənt pɔɹtfˈoʊliˌoʊ
01

Một tổ hợp các tài sản tài chính tối đa hóa lợi nhuận cho một mức độ rủi ro nhất định.

A combination of financial assets that maximizes returns for a given level of risk.

Ví dụ
02

Một chiến lược đầu tư nhằm tối ưu hóa phân bổ tài sản để đạt được lợi tức tốt nhất có thể.

An investment strategy that aims to optimize the allocation of assets to achieve the best possible return.

Ví dụ
03

Khái niệm từ lý thuyết danh mục đầu tư hiện đại tập trung vào việc đa dạng hóa đầu tư để giảm thiểu rủi ro.

The concept from modern portfolio theory that focuses on diversifying investments to minimize risk.

Ví dụ