Bản dịch của từ Elbow bump trong tiếng Việt

Elbow bump

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elbow bump(Noun)

ˈɛlbˌoʊ bˈʌmp
ˈɛlbˌoʊ bˈʌmp
01

Một cú đánh vào khuỷu tay; cũng chỉ chấn thương ở khuỷu tay do cú đánh đó gây ra.

A hit to the elbow also an injury to the elbow caused by such a hit.

Ví dụ
02

Một cú đụng hoặc chạm bằng khuỷu tay; hành động dùng khuỷu tay va vào ai đó (có thể là cố ý đánh nhẹ hoặc chạm thân mật thay cho bắt tay).

A hit or jab made with the elbow.

Ví dụ
03

Hành động chạm khuỷu tay giữa hai người, thường dùng thay cho bắt tay, đấm nắm tay hoặc tiếp xúc khác để giảm nguy cơ lây truyền vi khuẩn hoặc virus.

The touching of elbows between two people sometimes as an alternative to a handshake fist bump or other form of contact when attempting to avoid the spread of germs.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh