Bản dịch của từ Electrical drills trong tiếng Việt
Electrical drills
Noun [U/C]

Electrical drills(Noun)
ɪlˈɛktrɪkəl drˈɪlz
ɪˈɫɛktrɪkəɫ ˈdrɪɫz
Ví dụ
02
Một thiết bị được sử dụng trong các công việc xây dựng và sửa chữa để khoan xuyên qua các vật liệu.
A device utilized in construction and repair tasks for piercing through materials
Ví dụ
03
Một công cụ được sử dụng để khoan lỗ vào các bề mặt cứng, thường được cung cấp năng lượng bằng điện.
A tool used for making holes in hard surfaces usually powered by electricity
Ví dụ
