Bản dịch của từ Electrograph trong tiếng Việt

Electrograph

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electrograph(Noun)

ɪlˈɛktɹəgɹæf
ɪlˈɛktɹəgɹæf
01

Một thiết bị (trong lịch sử) dùng để truyền hình ảnh bằng đường điện tín; cũng dùng để chỉ hình ảnh được truyền qua thiết bị đó. Thuật ngữ nay ít dùng, mang tính lịch sử.

An apparatus for transmitting an image telegraphically an image so transmitted also figurative Now historical.

Ví dụ
02

Trong khí tượng học, electrograph là một dụng cụ dùng để ghi biểu đồ thay đổi điện thế (điện trường) trong khí quyển theo thời gian. Nói cách khác, nó tạo ra bản ghi đồ họa cho thấy dao động của điện thế không khí.

Meteorology An instrument for producing a graphical record of variations in the electrical potential gradient in the atmosphere.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh